WinHSK

削弱

HSK7-9v
0 · Lv.1
xuēruò

suy yếu; yếu đi

漢越 tước nhược

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 减弱;使减弱
义项 vHSK7-9

suy yếu; yếu đi

减弱;使减弱

免费例句

战争削弱了国家的经济。

zhàn zhēng xuē ruò le guó jiā de jīng jì

HSK6

Chiến tranh đã làm suy yếu nền kinh tế của quốc gia.

The war weakened the country's economy.

疫情削弱了经济增长。

yìqíng xuēruò le jīngjì zēngzhǎng.

HSK6

Dịch bệnh đã làm suy yếu tăng trưởng kinh tế.

The pandemic weakened economic growth.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan