拼
前兆
HSK7-9n 0 · Lv.1
qiánzhào
điềm báo; triệu chứng; điềm
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
由于地球内部地质结构千差万别,各地出现的地震前兆也不尽相同。
Yóuyú dìqiú nèibù dìzhì jiégòu qiān chā wàn bié, gè dì chūxiàn de dìzhèn qiánzhào yě bù jìn xiāngtóng.
≈HSK6
Do cấu trúc địa chất bên trong trái đất khác nhau muôn vàn, nên dấu hiệu báo trước động đất xuất hiện ở mỗi nơi cũng không hoàn toàn giống nhau.
Due to the vast differences in the Earth's internal geological structure, the earthquake precursors that appear in different places are also not entirely the same.
雷鸣是暴风雨的前兆。
Léimíng shì bàofēngyǔ de qiánzhào.
≈HSK6
Sấm rền là dấu hiệu báo trước bão.
Thunder is a precursor to a storm.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分