拼
剥蚀
HSK7-9v 0 · Lv.1
bōshí
bào mòn; ăn mòn; gặm mòn (bề mặt vật chất bị hư hại do bị phong hoá); trở nên mỏng, hư, yếu
misappropriate or embezzle bit by bit [ 相关词条 ] 剥蚀作用 [名] denudation
漢越 bác thực
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 物质表面因风化而损坏
- 风、流水、冰川等破坏地球表面,使隆起的部分逐渐变平
- 侵蚀
等级
义项 ①v≈HSK7-9
bào mòn; ăn mòn; gặm mòn (bề mặt vật chất bị hư hại do bị phong hoá); trở nên mỏng, hư, yếu
物质表面因风化而损坏
免费例句
因受风雨的剥蚀,石刻的文字已经不易辨认。
Yīn shòu fēngyǔ de bōshí, shíkè de wénzì yǐjīng bù yì biànrèn.
≈HSK6
Do bị mưa gió bào mòn, khó mà nhìn ra mấy chữ khắc trên đá.
Due to erosion by wind and rain, the inscriptions on the stone are hard to recognize.
义项 ②v≈HSK7-9
lột trần; bóc mòn (gió, nước chảy, sông băng,... phá hoại bề mặt trái đất, khiến cho các phần nổi lên dần dần thấp xuống)
风、流水、冰川等破坏地球表面,使隆起的部分逐渐变平
义项 ③v≈HSK7-9
xâm thực; xói mòn
侵蚀
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分