WinHSK

劈腿

HSK7-9v
0 · Lv.1
tuǐ

xoạc chân

two-time

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指两腿最大限度地分开
  2. 感情不专一
义项 vHSK7-9

xoạc chân

指两腿最大限度地分开

免费例句

她每天都练习劈腿。

Tā měitiān dōu liànxí pītuǐ.

HSK6

Cô ấy tập luyện xoạc chân mỗi ngày.

She practices doing the splits every day.

练习劈腿很费力。

Liànxí pītuǐ hěn fèilì.

HSK6

Tập xoạc chân rất tốn sức.

Practicing the splits is very strenuous.

义项 vHSK7-9

cặp bồ; ngoại tình; không chung thủy; một chân đạp hai thuyền

感情不专一

免费例句

他曾经劈腿过。

Tā céngjīng pītuǐ guò.

HSK6

Anh ấy đã từng ngoại tình.

He has cheated before.

他被发现劈腿了。

Tā bèi fāxiàn pītuǐ le.

HSK6

Anh ấy bị phát hiện ngoại tình.

He was caught cheating.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan