拼
劈腿
HSK7-9v 0 · Lv.1
pītuǐ
xoạc chân
two-time
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
她每天都练习劈腿。
Tā měitiān dōu liànxí pītuǐ.
≈HSK6
Cô ấy tập luyện xoạc chân mỗi ngày.
She practices doing the splits every day.
练习劈腿很费力。
Liànxí pītuǐ hěn fèilì.
≈HSK6
Tập xoạc chân rất tốn sức.
Practicing the splits is very strenuous.
他曾经劈腿过。
Tā céngjīng pītuǐ guò.
≈HSK6
Anh ấy đã từng ngoại tình.
He has cheated before.
他被发现劈腿了。
Tā bèi fāxiàn pītuǐ le.
≈HSK6
Anh ấy bị phát hiện ngoại tình.
He was caught cheating.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分