力量
HSK5nsức lực; lực lượng; sức mạnh
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 力气
- 能力
- 作用;效力
sức lực; lực lượng; sức mạnh
力气
父亲的话总是很有力量。
Fùqīn de huà zǒngshì hěn yǒu lìliàng.
Lời nói của bố luôn có sức mạnh.
Father's words are always very powerful.
音乐给了我巨大的力量。
Yīnyuè gěi le wǒ jùdà de lìliàng.
Âm nhạc mang lại cho tôi sức mạnh to lớn.
Music gave me great strength.
sức; năng lực; khả năng
能力
他尽一切力量完成任务。
Tā jìn yīqiè lìliàng wánchéng rènwu.
Anh ấy dốc hết sức để hoàn thành nhiệm vụ.
He did everything in his power to complete the task.
他尽一切力量赢得了比赛。
tā jìn yī qiè lì liàng yíng dé le bǐ sài
Anh ấy dốc hết khả năng để chiến thắng cuộc thi.
He did everything in his power to win the competition.
tác dụng; hiệu lực
作用;效力
媒体的力量越来越大。
Méitǐ de lìliàng yuè lái yuè dà.
Sức mạnh của truyền thông ngày càng lớn.
The power of the media is growing.
这首歌有神奇的力量。
zhè shǒu gē yǒu shén qí de lì liàng
Bài hát này có sức mạnh thần kỳ.
This song has a magical power.