WinHSK

力量

HSK5n
0 · Lv.1
lìliàng

sức lực; lực lượng; sức mạnh

漢越 lực lượng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 力气
  2. 能力
  3. 作用;效力
义项 nHSK5

sức lực; lực lượng; sức mạnh

力气

免费例句

父亲的话总是很有力量。

Fùqīn de huà zǒngshì hěn yǒu lìliàng.

HSK4

Lời nói của bố luôn có sức mạnh.

Father's words are always very powerful.

音乐给了我巨大的力量。

Yīnyuè gěi le wǒ jùdà de lìliàng.

HSK4

Âm nhạc mang lại cho tôi sức mạnh to lớn.

Music gave me great strength.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

sức; năng lực; khả năng

能力

免费例句

他尽一切力量完成任务。

Tā jìn yīqiè lìliàng wánchéng rènwu.

HSK4

Anh ấy dốc hết sức để hoàn thành nhiệm vụ.

He did everything in his power to complete the task.

他尽一切力量赢得了比赛。

tā jìn yī qiè lì liàng yíng dé le bǐ sài

HSK4

Anh ấy dốc hết khả năng để chiến thắng cuộc thi.

He did everything in his power to win the competition.

义项 nHSK5

tác dụng; hiệu lực

作用;效力

免费例句

媒体的力量越来越大。

Méitǐ de lìliàng yuè lái yuè dà.

HSK4

Sức mạnh của truyền thông ngày càng lớn.

The power of the media is growing.

这首歌有神奇的力量。

zhè shǒu gē yǒu shén qí de lì liàng

HSK4

Bài hát này có sức mạnh thần kỳ.

This song has a magical power.