WinHSK

劝勉

HSK6v
0 · Lv.1
quànmiǎn

khuyến khích

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 劝导并勉励
  2. 激发; 勉励
  3. 劝人努力; 鼓励
义项 vHSK6

khuyến khích

劝导并勉励

免费例句

他们互相劝勉,共同进步。

Tāmen hùxiāng quànmiǎn, gòngtóng jìnbù.

HSK6

Họ khuyến khích nhau cùng tiến bộ.

They encourage each other to make progress together.

义项 vHSK6

khích lệ

激发; 勉励

免费例句

我们要互相劝勉。

Wǒmen yào hùxiāng quànmiǎn.

HSK6

Chúng ta phải khích lệ lẫn nhau.

We should encourage each other.

义项 vHSK6

động viên

劝人努力; 鼓励

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan