WinHSK

劝告

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
quàngào

khuyên; khuyến cáo; khuyên nhủ; khuyên giải; khuyên lơn

漢越 khuyến cáo

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 拿道理劝人; 使人改正错误或接受意见
  2. 希望人改正错误或接受意见而说的话
义项 vHSK7-9

khuyên; khuyến cáo; khuyên nhủ; khuyên giải; khuyên lơn

拿道理劝人; 使人改正错误或接受意见

免费例句

医生劝告我少吃油腻的食物。

Yīshēng quàngào wǒ shǎo chī yóunì de shíwù.

HSK5

Bác sĩ khuyên tôi nên ăn ít đồ dầu mỡ.

The doctor advised me to eat less greasy food.

我劝告你要注意身体。

Wǒ quàngào nǐ yào zhùyì shēntǐ.

HSK5

Tôi khuyên bạn nên chú ý sức khỏe.

I advise you to take care of your health.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

lời khuyên; lời khuyên nhủ; lời khuyên răn

希望人改正错误或接受意见而说的话

免费例句

我对你有个劝告。

Wǒ duì nǐ yǒu gè quàngào.

HSK4

Tôi có một lời khuyên cho bạn.

I have a piece of advice for you.

我给了他一些劝告。

Wǒ gěile tā yīxiē quàngào.

HSK5

Tôi đã cho anh ấy một vài lời khuyên.

I gave him some advice.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan