拼
办妥
HSK7-9v 0 · Lv.1
bàntuǒ
Làm xong; giải quyết xong xuôi; giải quyết thỏa đáng; hoàn thành
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他们办妥了一切手续,按照股份分配了财产。
Tāmen bàntuǒle yīqiè shǒuxù, ànzhào gǔfèn fēnpèile cáichǎn.
≈HSK6
Họ đã giải quyết ổn thỏa tất cả các thủ tục và phân phối tài sản theo cổ phần.
They completed all the procedures and distributed the property according to the shares.
我们会尽快办妥您的入境签证手续。
Wǒmen huì jǐnkuài bàntuǒ nín de rùjìng qiānzhèng shǒuxù.
≈HSK6
Chúng tôi sẽ hoàn thành thủ tục visa nhập cảnh của bạn càng sớm càng tốt.
We will complete your entry visa procedures as soon as possible.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分