拼
功课
HSK4n 0 · Lv.1
gōngkè
môn; bài học; môn học
漢越 công khóa
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 学生按照规定学习的知识、技能
- 指教师给学生布置的作业
- 佛教徒按时诵经念佛等称为做功课
等级
义项 ①n≈HSK4
môn; bài học; môn học
学生按照规定学习的知识、技能
免费例句
姐姐在做功课。
jiě jie zài zuò gōng kè
≈HSK3
Chị đang làm bài tập.
My elder sister is doing her homework.
他在学校里每门功课都很好。
tā zài xué xiào lǐ měi mén gōng kè dōu hěn hǎo
≈HSK4
Ở trường môn nào nó cũng học rất giỏi.
He does well in every subject at school.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
bài học; bài tập
指教师给学生布置的作业
免费例句
做完功课再看电视。
Zuò wán gōngkè zài kàn diànshì.
≈HSK3
Làm xong bài tập mới xem ti vi.
Finish your homework before watching TV.
小清和丽丽一起做功课。
Xiǎo Qīng hé Lì Lì yīqǐ zuò gōngkè.
≈HSK3
Tiểu Thanh và Lệ Lệ cùng nhau làm bài tập.
Xiao Qing and Li Li do their homework together.
义项 ③n≈HSK4
giờ tụng kinh; giờ tụng niệm (Phật giáo)
佛教徒按时诵经念佛等称为做功课
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分