拼
加以
HSK6v, conj 0 · Lv.1
jiāyǐ
thêm; tiến hành
漢越 gia dĩ
例句
Câu ví dụ免费例句
这件事需要加以讨论。
Zhè jiàn shì xūyào jiāyǐ tǎolùn.
≈HSK5
Việc này cần được thảo luận thêm.
This matter needs to be discussed.
笑树被当地人巧妙地加以利用,种在田边来保护农作物。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分