拼
加入
HSK4v 0 · Lv.1
jiārù
gia nhập; tham dự; tham gia
漢越 gia nhập
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 参加;参与
- 添加进去
等级
义项 ①v≈HSK4
gia nhập; tham dự; tham gia
参加;参与
免费例句
他们加入了团队。
tā men jiā rù le tuán duì.
≈HSK3
Họ đã tham gia vào đội.
They joined the team.
加入新公司的时候她才20岁。
Jiārù xīn gōngsī de shíhou tā cái 20 suì.
≈HSK3
Khi gia nhập vào công ty mới thì cô ấy mới có 20 tuổi.
She was only 20 when she joined the new company.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
thêm; thêm vào
添加进去
免费例句
他把牛奶加入咖啡里。
Tā bǎ niúnǎi jiārù kāfēi lǐ.
≈HSK4
Anh ấy thêm sữa vào cà phê.
He adds milk to the coffee.
请把香油加入菜里。
Qǐng bǎ xiāngyóu jiārù cài lǐ.
≈HSK4
Vui lòng thêm dầu mè vào món ăn.
Please add sesame oil to the dish.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分