拼
劳累
HSK7-9adj 0 · Lv.1
láolèi
mệt nhọc; cực khổ; cực nhọc; kiệt sức; mệt mỏi
exhausted for one's overwork; toilworn; run-down; overworked
漢越 lao lụy
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 由于过度的劳动而感到疲乏泛
- 敬词,用于表示请某人受累做某事
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
mệt nhọc; cực khổ; cực nhọc; kiệt sức; mệt mỏi
由于过度的劳动而感到疲乏泛
免费例句
他工作太久,感到很劳累。
Tā gōngzuò tài jiǔ, gǎndào hěn láolèi.
≈HSK5
Anh ấy làm việc quá lâu, cảm thấy rất mệt mỏi.
He has been working too long and feels very tired.
但由于天气炎热,再加上饥渴和劳累,他们的身体承受力已经到了极限,刚到河边,被打了耳光的那个人便一头栽进了河里。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
phiền; cảm phiền; nhờ; làm phiền (nhờ người giúp đỡ)
敬词,用于表示请某人受累做某事
免费例句
劳累您再看一下这个文件。
Láolèi nín zài kàn yīxià zhège wénjiàn.
≈HSK5
Làm phiền anh/chị xem lại tài liệu này một chút.
Sorry to trouble you, please take another look at this document.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分