拼
勉励
HSK7-9v 0 · Lv.1
miǎnlì
khuyến khích; động viên; cổ vũ; khích lệ
漢越 miễn lệ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 劝人努力; 鼓励
等级
义项 ①v≈HSK7-9
khuyến khích; động viên; cổ vũ; khích lệ
劝人努力; 鼓励
免费例句
他勉励我不要放弃梦想。
Tā miǎnlì wǒ bù yào fàngqì mèngxiǎng.
≈HSK6
Anh ấy động viên tôi đừng từ bỏ ước mơ.
He encouraged me not to give up my dreams.
公司领导勉励员工。
gōng sī lǐng dǎo miǎn lì yuán gōng
≈HSK6
Các lãnh đạo công ty khích lệ nhân viên.
The company leaders encouraged the employees.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分