拼
包袱
HSK7-9n 0 · Lv.1
bāofu
tay nải
漢越 bao tí
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用布包起来的装有衣服等生活用品的包
- 比喻影响思想或行动的负担
等级
义项 ①n≈HSK7-9
tay nải
用布包起来的装有衣服等生活用品的包
免费例句
她放不下心里的包袱。
tā fàng bù xià xīn lǐ de bāofu.
≈HSK5
Cô ấy không thể buông bỏ gánh nặng trong lòng.
She can't let go of the burden in her heart.
他把背包袱扔掉了。
Tā bǎ bēi bāofu rēng diào le.
≈HSK5
Anh ấy đã bỏ gánh nặng.
He threw away the burden.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
gánh nặng (tư tưởng)
比喻影响思想或行动的负担
免费例句
他总是带着过去的包袱。
Tā zǒngshì dài zhe guòqù de bāofu.
≈HSK5
Anh ấy luôn mang theo gánh nặng của quá khứ.
He always carries the burden of the past.
她努力克服心理包袱。
Tā nǔlì kèfú xīnlǐ bāofu.
≈HSK5
Cô ấy cố gắng vượt qua gánh nặng tâm lý.
She strives to overcome her psychological burden.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分