拼
匆促
HSK6adj 0 · Lv.1
cōngcù
vội vàng; gấp gáp
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
因为动身的时候太匆促了,把稿子忘在家里没带来。
Yīnwèi dòngshēn de shíhòu tài cōngcù le, bǎ gǎozi wàng zài jiālǐ méi dài lái.
≈HSK5
Vì lúc đi quá gấp gáp nên bỏ quên bản thảo ở nhà, không mang theo.
Because I left in such a hurry, I forgot the manuscript at home.
随着时代的发展,愈是在现代化大都市生活的人们,形色愈是匆促,日子过得愈是紧张。
≈HSK5
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分