WinHSK

匪徒

HSK7-9n
0 · Lv.1
fěitú

kẻ cướp

bandit; gangster; robber 蒙面 匪徒 masked bandit

漢越 phỉ đồ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 强盗
  2. 危害人民的反动派或坏人
义项 nHSK7-9

kẻ cướp

强盗

免费例句

匪徒抢劫了银行。

Fěitú qiǎngjié le yínháng.

HSK6

Bọn cướp đã cướp ngân hàng.

The bandits robbed the bank.

这个地区的匪徒太多了。

zhège dìqū de fěitú tài duō le.

HSK6

Khu vực này có quá nhiều bọn cướp.

There are too many bandits in this area.

义项 nHSK7-9

bọn phản động; tên phản động

危害人民的反动派或坏人

免费例句

匪徒在山上藏了一整晚。

Fěitú zài shān shàng cáng le yì zhěng wǎn.

HSK6

Tên cướp đã trốn cả đêm trên núi.

The bandit hid in the mountains all night.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50