千年
HSK1time, nthiên niên; nghìn năm; thời gian dài
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻很长久的时间
thiên niên; nghìn năm; thời gian dài
比喻很长久的时间
中国有将近四千年的有文字记载的历史。
Zhōngguó yǒu jiāngjìn sì qiān nián de yǒu wénzì jìzǎi de lìshǐ.
Trung Quốc có lịch sử gần bốn ngàn năm được ghi chép bằng chữ viết.
China has a recorded history of nearly four thousand years.
茶在中国已经有数千年的历史,是中国最常见的饮料。
第38到39题是根据下面一段话:茶在中国有数千年的历史,是中国最常见的饮料。
这些石刻遗存至今已有千年。
Zhèxiē shíkè yícún zhìjīn yǐ yǒu qiān nián.
Những tấm bia đá này còn sót lại đến ngày nay đã được hàng ngàn năm rồi.
These stone carvings have survived for a thousand years.
西安观音寺内有一棵千年银杏树。
从外面看只是一座普通的三层小楼,但里面却浓缩了这座八朝古都的千年繁华。
扬州玉雕在数千年的传承中逐渐形成了各具特色的艺术品类。
豆汁是北京独具特色的民间小吃,已经流传了上千年。
在汉语几大方言区中,北方方言是古汉语在北方地区经过数千年时间发展而来的,其他方言则是由于北方人不断南迁促使形成的。
在中华民族几千年的历史中,产生了许多民族英雄和革命领袖。
Zài Zhōnghuá mínzú jǐ qiān nián de lìshǐ zhōng, chǎnshēng le xǔduō mínzú yīngxióng hé gémìng lǐngxiù.
Trong lịch sử mấy ngàn năm của dân tộc Trung Hoa đã sản sinh ra rất nhiều anh hùng dân tộc và lãnh tụ cách mạng.
In the thousands of years of Chinese history, many national heroes and revolutionary leaders have emerged.
中国人发现和利用茶的历史已经有好几千年了。
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员