拼
卉木
HSK7-9n 0 · Lv.1
huìmù
Thảo mộc. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Sơn xuyên khê cốc thổ địa sở sanh hủy mộc tùng lâm 山川谿谷土地所生卉木叢林 (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ 藥草喻品第五) Nơi sông núi khe lũng; đất sanh ra cây cỏ rừng rậm.
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分