拼
半斤
HSK3n 0 · Lv.1
bànjīn
bên tám lạng đàng nửa cân; như nhau; ngang ngửa; không hơn không kém (người xưa tính 1 cân là 16 lạng, nửa cân là 8 lạng).
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 舊制一斤合十六兩, 半斤等于八兩, 比喻彼此一樣, 不相上下.
等级
义项 ①n≈HSK3
bên tám lạng đàng nửa cân; như nhau; ngang ngửa; không hơn không kém (người xưa tính 1 cân là 16 lạng, nửa cân là 8 lạng).
舊制一斤合十六兩, 半斤等于八兩, 比喻彼此一樣, 不相上下.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分