拼
半路
HSK7-9n 0 · Lv.1
bànlù
nửa đường; giữa đường
漢越 bán lộ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (半路儿)路程的一半或中间
- 比喻事情正处在进行的过程中
等级
义项 ①n≈HSK7-9
nửa đường; giữa đường
(半路儿)路程的一半或中间
免费例句
我坐的那辆出租车半路上坏了。
≈HSK3
:对不起,我的自行车半路突然坏了。
≈HSK3
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
giữa chừng; dở chừng
比喻事情正处在进行的过程中
免费例句
她半路决定不再继续读研了。
Tā bànlù juédìng bú zài jìxù dú yán le.
≈HSK4
Cô ấy quyết định bỏ học cao học giữa chừng.
She decided halfway to not continue with graduate school.
她半路改变了原来的决定。
Tā bànlù gǎibiàn le yuánlái de juédìng.
≈HSK4
Cô ấy thay đổi quyết định giữa chừng.
She changed her original decision halfway.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分