WinHSK

协理

HSK5n, v
0 · Lv.1
xié

cùng giải quyết; cùng nhau giải quyết

assistant manager [ 相关词条 ] 协理员 [名] political assistant

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 协助办理
  2. 旧时规模较大的银行、企业中协助经理主持业务的人,地位仅次于经理
义项 vHSK5

cùng giải quyết; cùng nhau giải quyết

协助办理

免费例句

我们要协理公司的事务。

Wǒmen yào xiélǐ gōngsī de shìwù.

HSK6

Chúng ta phải cùng nhau giải quyết công việc của công ty.

We need to assist in managing the company's affairs.

义项 nHSK5

trợ lý; phó giám đốc

旧时规模较大的银行、企业中协助经理主持业务的人,地位仅次于经理

免费例句

协理帮助经理解决问题。

Xiélǐ bāngzhù jīnglǐ jiějué wèntí.

HSK6

Trợ lý giúp giám đốc giải quyết vấn đề.

The assistant manager helps the manager solve problems.

我们的协理非常有经验。

wǒ men de xié lǐ fēi cháng yǒu jīng yàn

HSK6

Phó giám đốc của chúng tôi rất có kinh nghiệm.

Our assistant manager is very experienced.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50