南边
HSK1nphía nam
例句
Câu ví dụ桌子上边 书包里边 饭店的前边 图书馆的北边 南边的房子
他家在村子的南边。
tā jiā zài cūnzi de nánbiān.
Nhà của anh ấy ở phía nam của ngôi làng.
His home is in the south of the village.
印度在中国的南边。
Yìndù zài Zhōngguó de nánbiān.
Ấn Độ ở phía nam của Trung Quốc.
India is to the south of China.
学校位于城市的南边。
xuéxiào wèiyú chéngshì de nánbiān.
Trường học nằm ở phía nam của thành phố.
The school is located in the south of the city.
这个宾馆的南边有一个公园,奇怪的是,这张地图上把公园画在宾馆的北边了。
学校南边是一个大公园。
xuéxiào nánbiān shì yī gè dà gōngyuán.
Phía nam của trường học là một công viên lớn.
To the south of the school is a big park.
我家在城市的南边。
wǒ jiā zài chéngshì de nánbiān.
Nhà tôi ở phía nam của thành phố.
My home is in the south of the city.
那片森林在湖的南边。
nà piàn sēnlín zài hú de nánbiān.
Khu rừng đó nằm ở phía nam của hồ.
That forest is to the south of the lake.
没关系,我在桥南边的那个咖啡店等你。
九江市在长江的南边,是江西省第二大城市。
不对,世界公园入口在南边,可咱们一直在往北走。
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员