占有
HSK6vchiếm; chiếm giữ; chiếm cứ; sở hữu
own; possess; have
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 占据并拥有
- 处在 (某种地位)
- 掌握
chiếm; chiếm giữ; chiếm cứ; sở hữu
占据并拥有
她占了房间的最大面积。
Tā zhàn le fángjiān de zuìdà miànjī.
Cô ấy sở hữu diện tích lớn nhất trong phòng.
She occupies the largest area of the room.
她占有了这栋大楼的顶层。
Tā zhànyǒu le zhè dòng dàlóu de dǐngcéng.
Cô ấy sở hữu tầng trên cùng của tòa nhà này.
She occupies the top floor of this building.
chiếm; giữ (địa vị)
处在 (某种地位)
他在公司中占有重要地位。
Tā zài gōngsī zhōng zhànyǒu zhòngyào dìwèi.
Anh ấy giữ một vị trí quan trọng trong công ty.
He holds an important position in the company.
nắm; nắm lấy; nắm giữ
掌握
他占有了市场的主要份额。
Tā zhànyǒu le shìchǎng de zhǔyào fèn'é.
Anh ấy nắm giữ phần lớn thị phần.
He holds the major share of the market.
他占有了所有的市场数据。
Tā zhànyǒu le suǒyǒu de shìchǎng shùjù.
Anh ấy nắm tất cả dữ liệu thị trường.
He possesses all the market data.