占领
HSK7-9vchiếm đóng; chiếm cứ; chiếm lĩnh (dùng lực lượng vũ trang đoạt được, trận địa hoặc lãnh thổ)
capture; seize; occupy 军事 占领 military occupation 占领 新的科技领域 dominate new fields of science and technology 占领 要塞 capture a fort/fortress 占领 市场 dominate the market 占领 机场 seize an airport [ 相关词条 ] 占领军 [名] occupation army 占领区 [名] occupied area
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用武装力量取得 (阵地或领土)
- 占有
chiếm đóng; chiếm cứ; chiếm lĩnh (dùng lực lượng vũ trang đoạt được, trận địa hoặc lãnh thổ)
用武装力量取得 (阵地或领土)
他们试图占领高地。
Tāmen shìtú zhànlǐng gāodì.
Họ cố gắng chiếm lĩnh vùng cao.
They attempted to occupy the high ground.
军队占领了这座城市。
Jūnduì zhànlǐng le zhè zuò chéngshì.
Quân đội đã chiếm đóng thành phố này.
The army occupied this city.
chiếm; chiếm giữ; chiếm lĩnh
占有
他们计划占领欧洲市场。
Tāmen jìhuà zhànlǐng ōuzhōu shìchǎng.
Họ lên kế hoạch chiếm lĩnh thị trường châu Âu.
They plan to capture the European market.
他想占领这个市场份额。
Tā xiǎng zhànlǐng zhège shìchǎng fèn'é.
Anh ấy muốn chiếm thị phần này.
He wants to capture this market share.