WinHSK

卤肉

HSK7-9n
0 · Lv.1
ròu

thịt kho; thịt hầm

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

这家卤肉店生意很好。

Zhè jiā lǔròu diàn shēngyì hěn hǎo.

HSK5

Quán thịt kho này rất đông khách.

This braised meat shop has a very good business.

卤肉要慢火煮才入味。

Lǔròu yào mànhuǒ zhǔ cái rùwèi.

HSK6

Thịt kho phải nấu lửa nhỏ mới thấm vị.

Braised meat needs to be cooked on low heat to absorb the flavor.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50