印记
HSK4n, vdấu vết; vết tích
impress deeply on one's mind
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 痕迹
- 盖章后留的印迹
- 图章
- 深刻地记住
dấu vết; vết tích
痕迹
墙上有旧印记。
Qiáng shàng yǒu jiù yìnjì.
Trên tường có dấu vết cũ.
There are old marks on the wall.
照片上有岁月的印记。
Zhàopiàn shang yǒu suìyuè de yìnjì.
Bức ảnh có dấu vết của thời gian.
The photo bears the marks of time.
dấu mộc
盖章后留的印迹
合同上有印记。
Hétong shang yǒu yìnjì.
Trên hợp đồng có dấu mộc.
There is a stamp on the contract.
这是公司的印记。
Zhè shì gōngsī de yìnjì.
Đây là dấu mộc của công ty.
This is the company's stamp.
dấu; dấu ấn
图章
他手上有印记。
Tā shǒu shàng yǒu yìnjì.
Trên tay anh ấy có dấu.
There is a mark on his hand.
这个印记很明显。
Zhège yìnjì hěn míngxiǎn.
Dấu này rất rõ ràng.
This mark is very obvious.
in sâu; ghi nhớ (sâu sắc)
深刻地记住
她的话深深印记在我心里。
Tā de huà shēnshēn yìnjì zài wǒ xīn lǐ.
Lời cô ấy in sâu trong tim tôi.
Her words are deeply imprinted in my heart.
那段日子印记在我心中。
Nà duàn rìzi yìnjì zài wǒ xīnzhōng.
Khoảng thời gian đó in sâu trong tim tôi.
Those days are imprinted in my heart.