WinHSK

印记

HSK4n, v
0 · Lv.1
yìnjì

dấu vết; vết tích

impress deeply on one's mind

漢越 ấn ký

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 痕迹
  2. 盖章后留的印迹
  3. 图章
  4. 深刻地记住
义项 nHSK4

dấu vết; vết tích

痕迹

免费例句

墙上有旧印记。

Qiáng shàng yǒu jiù yìnjì.

HSK6

Trên tường có dấu vết cũ.

There are old marks on the wall.

照片上有岁月的印记。

Zhàopiàn shang yǒu suìyuè de yìnjì.

HSK6

Bức ảnh có dấu vết của thời gian.

The photo bears the marks of time.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

dấu mộc

盖章后留的印迹

免费例句

合同上有印记。

Hétong shang yǒu yìnjì.

HSK6

Trên hợp đồng có dấu mộc.

There is a stamp on the contract.

这是公司的印记。

Zhè shì gōngsī de yìnjì.

HSK6

Đây là dấu mộc của công ty.

This is the company's stamp.

义项 nHSK4

dấu; dấu ấn

图章

免费例句

他手上有印记。

Tā shǒu shàng yǒu yìnjì.

HSK6

Trên tay anh ấy có dấu.

There is a mark on his hand.

这个印记很明显。

Zhège yìnjì hěn míngxiǎn.

HSK6

Dấu này rất rõ ràng.

This mark is very obvious.

义项 vHSK4

in sâu; ghi nhớ (sâu sắc)

深刻地记住

免费例句

她的话深深印记在我心里。

Tā de huà shēnshēn yìnjì zài wǒ xīn lǐ.

HSK6

Lời cô ấy in sâu trong tim tôi.

Her words are deeply imprinted in my heart.

那段日子印记在我心中。

Nà duàn rìzi yìnjì zài wǒ xīnzhōng.

HSK6

Khoảng thời gian đó in sâu trong tim tôi.

Those days are imprinted in my heart.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan