WinHSK

压缩

HSK6v
0 · Lv.1
yāsuō

ép; nén

漢越 áp súc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 加上压力,使体积缩小
  2. 减少 (人员、经费、篇幅等)
义项 vHSK6

ép; nén

加上压力,使体积缩小

免费例句

压缩文件可以节省空间。

yāsuō wénjiàn kěyǐ jiéshěng kōngjiān.

HSK6

Nén tập tin có thể tiết kiệm không gian.

Compressing files can save space.

这个机器能压缩废料。

zhège jīqì néng yāsuō fèiliào.

HSK6

Máy này có thể nén phế liệu.

This machine can compress waste.

义项 vHSK6

giảm; cắt giảm; giảm bớt (nhân viên, kinh phí, khuôn khổ)

减少 (人员、经费、篇幅等)

免费例句

我们必须压缩预算开支。

Wǒmen bìxū yāsuō yùsuàn kāizhī.

HSK5

Chúng ta phải cắt giảm chi tiêu ngân sách.

We must cut down on budget expenses.

压缩广告费用可以省钱。

yāsuō guǎnggào fèiyòng kěyǐ shěng qián.

HSK6

Cắt giảm chi phí quảng cáo có thể tiết kiệm tiền.

Cutting advertising costs can save money.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。