拼
压迫
HSK7-9v 0 · Lv.1
yāpò
áp bức; bóc lột
漢越 áp bách
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指强者对弱者,利用政治、经济军事等手段,强迫对方服从
- 对有机体的某个部分加上压力
等级
义项 ①v≈HSK7-9
áp bức; bóc lột
指强者对弱者,利用政治、经济军事等手段,强迫对方服从
免费例句
人民年复一年地遭受着压迫。
Rénmín nián fù yī nián de zāoshòu zhe yāpò.
≈HSK6
Dân chúng liên tục bị áp bức qua nhiều năm.
The people have been suffering oppression year after year.
他用自己的权力去压迫别人。
Tā yòng zìjǐ de quánlì qù yāpò biérén.
≈HSK6
Anh ta dùng quyền thế áp bức người khác.
He uses his power to oppress others.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
ép lên; đè lên
对有机体的某个部分加上压力
免费例句
睡觉时,不要用手压迫胸部。
Shuìjiào shí, bùyào yòng shǒu yāpò xiōngbù.
≈HSK6
Khi ngủ, không nên dùng tay đè lên ngực.
When sleeping, do not press your chest with your hands.
肿瘤压迫神经引起疼痛。
Zhǒngliú yāpò shénjīng yǐnqǐ téngtòng.
≈HSK6
Chỗ sưng ép lên thần kinh gây ra đau đớn.
The tumor is pressing on the nerve, causing pain.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分