参赞
HSK5n, vtham tán; viên chức ngoại giao (một trong số nhân viên của sứ quán, là người trợ lý đặc biệt của đại biểu ngoại giao. Khi đại biểu ngoại giao vắng mặt, thường tham tán sẽ tạm thay danh nghĩa, xử lý sự vụ của sứ quán)
participate in planning; act as an adviser 参赞 朝政 take part in state affairs
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使馆的组成人员之一,是 外交代表的主要助理人外交代表不在时,一般都由参赞以临时代办名义暂时代理使馆事务
- 参与协助
tham tán; viên chức ngoại giao (một trong số nhân viên của sứ quán, là người trợ lý đặc biệt của đại biểu ngoại giao. Khi đại biểu ngoại giao vắng mặt, thường tham tán sẽ tạm thay danh nghĩa, xử lý sự vụ của sứ quán)
使馆的组成人员之一,是 外交代表的主要助理人外交代表不在时,一般都由参赞以临时代办名义暂时代理使馆事务
参赞协助大使处理事务。
cānzàn xiézhù dàshǐ chǔlǐ shìwù.
Tham tán hỗ trợ đại sứ xử lý công việc.
The counselor assists the ambassador in handling affairs.
参赞负责外交事务。
Cānzàn fùzé wàijiāo shìwù.
Tham tán phụ trách công việc ngoại giao.
The counselor is responsible for diplomatic affairs.
tham gia giúp đỡ; tham gia hiệp trợ
参与协助