WinHSK

参赞

HSK5n, v
0 · Lv.1
cānzàn

tham tán; viên chức ngoại giao (một trong số nhân viên của sứ quán, là người trợ lý đặc biệt của đại biểu ngoại giao. Khi đại biểu ngoại giao vắng mặt, thường tham tán sẽ tạm thay danh nghĩa, xử lý sự vụ của sứ quán)

participate in planning; act as an adviser 参赞 朝政 take part in state affairs

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使馆的组成人员之一,是 外交代表的主要助理人外交代表不在时,一般都由参赞以临时代办名义暂时代理使馆事务
  2. 参与协助
义项 nHSK5

tham tán; viên chức ngoại giao (một trong số nhân viên của sứ quán, là người trợ lý đặc biệt của đại biểu ngoại giao. Khi đại biểu ngoại giao vắng mặt, thường tham tán sẽ tạm thay danh nghĩa, xử lý sự vụ của sứ quán)

使馆的组成人员之一,是 外交代表的主要助理人外交代表不在时,一般都由参赞以临时代办名义暂时代理使馆事务

免费例句

参赞协助大使处理事务。

cānzàn xiézhù dàshǐ chǔlǐ shìwù.

HSK6

Tham tán hỗ trợ đại sứ xử lý công việc.

The counselor assists the ambassador in handling affairs.

参赞负责外交事务。

Cānzàn fùzé wàijiāo shìwù.

HSK6

Tham tán phụ trách công việc ngoại giao.

The counselor is responsible for diplomatic affairs.

义项 vHSK5

tham gia giúp đỡ; tham gia hiệp trợ

参与协助

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan