拼
反噬
HSK1v 0 · Lv.1
fǎnshì
cắn lại; cắn trả (kẻ bị tố cáo bịa đặt vu cáo lại người tố cáo cùng những người làm chứng.)
coin a false countercharge against one's accuser; make up a false countercharge
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 反咬
等级
义项 ①v≈HSK1
cắn lại; cắn trả (kẻ bị tố cáo bịa đặt vu cáo lại người tố cáo cùng những người làm chứng.)
反咬
免费例句
他反咬一口,说朋友是撒谎的人。
Tā fǎn yǎo yī kǒu, shuō péngyou shì sāhuǎng de rén.
≈HSK5
Anh ta phản bội bạn mình, nói bạn là kẻ nói dối.
He turned around and accused his friend of being a liar.
小偷反咬一口,说别人偷了东西。
Xiǎotōu fǎn yǎo yī kǒu, shuō biérén tōu le dōngxi.
≈HSK6
Kẻ trộm lại quay ra vu cáo người khác.
The thief turned around and falsely accused someone else of stealing.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分