WinHSK

反正

HSK5adv
0 · Lv.1
fǎnzhèng

cho dù; dù sao thì; dù thế nào

since; now that; as

漢越 phản chính

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 副词,表示情况虽然不同而结果并无区别
  2. 副词,表示坚决肯定的语气
义项 advHSK5

cho dù; dù sao thì; dù thế nào

副词,表示情况虽然不同而结果并无区别

免费例句

我不知道是谁做的,反正不是我做的。

HSK3

明天我去超市逛逛,反正闲着也是闲着。

HSK3

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK5

đằng nào; dù gì thì

副词,表示坚决肯定的语气

免费例句

反正不远,咱们走着去吧。

Fǎnzhèng bù yuǎn, zánmen zǒuzhe qù ba.

HSK4

Dù sao thì cũng không xa lắm, chúng ta đi bộ đi.

It's not far anyway, let's just walk there.

反正他同意了,咱们做吧。

Fǎnzhèng tā tóngyì le, zánmen zuò ba.

HSK4

Dù sao anh ấy cũng đồng ý rồi, chúng ta làm thôi.

He agreed anyway, so let's do it.