拼
反而
HSK5adv 0 · Lv.1
fǎn’ér
trái lại; ngược lại
漢越 phản nhi
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示跟上文意思相反或出乎预料,在句中起转折作用
等级
义项 ①adv≈HSK5
trái lại; ngược lại
表示跟上文意思相反或出乎预料,在句中起转折作用
免费例句
事情没有变差,反而好转了。
Shìqing méiyǒu biàn chà, fǎn'ér hǎozhuǎn le.
≈HSK4
Sự việc không tệ đi, ngược lại còn chuyển biến tốt.
Things didn't get worse; on the contrary, they improved.
她不觉得累,反而很有精神。
Tā bù juéde lèi, fǎn'ér hěn yǒu jīngshén.
≈HSK4
Cô ấy không thấy mệt, ngược lại rất có sức sống.
She doesn't feel tired; on the contrary, she is full of energy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分