WinHSK

反馈

HSK6v
0 · Lv.1
fǎnkuì

phản hồi (tin tức, phản ứng)

漢越 phản quỹ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (信息;反映等) 返回
  2. 医学上指某些生理的或病理的效应反过来影响引起这种效应的原因起增强作用的叫正反馈;起减弱作用的叫负反馈
  3. 把放大器的输出电路中的一部分能量送回输入电路中;以增强或减弱输入讯号的效应增强输入讯号效应的叫正反馈;减弱输入讯号效应的叫负反馈正反馈常用来产生振荡;负反 馈能稳定放大;减少失真;因而广泛应用于放大器中
义项 vHSK6

phản hồi (tin tức, phản ứng)

(信息;反映等) 返回

免费例句

我已经把意见反馈给老师了。

Wǒ yǐjīng bǎ yìjiàn fǎnkuì gěi lǎoshī le.

HSK5

Tôi đã gửi phản hồi cho giáo viên rồi.

I have already given feedback to the teacher.

请尽快将调查结果反馈给我。

Qǐng jǐnkuài jiāng diàochá jiéguǒ fǎnkuì gěi wǒ.

HSK5

Vui lòng sớm phản hồi kết quả điều tra.

Please give me feedback on the survey results as soon as possible.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

hiệu ứng ngược

医学上指某些生理的或病理的效应反过来影响引起这种效应的原因起增强作用的叫正反馈;起减弱作用的叫负反馈

免费例句

实验中观察到了正反馈现象。

Shíyàn zhōng guānchá dào le zhèng fǎnkuì xiànxiàng.

HSK6

Trong thí nghiệm đã quan sát được hiệu ứng ngược dương.

A positive feedback phenomenon was observed in the experiment.

义项 vHSK6

phản hồi; đưa trở lại (một phần năng lượng trong mạch ra của máy phóng đại quay lại mạch vào để tăng mạch hoặc giảm hiệu ứng tín hiệu đưa vào) (điện)

把放大器的输出电路中的一部分能量送回输入电路中;以增强或减弱输入讯号的效应增强输入讯号效应的叫正反馈;减弱输入讯号效应的叫负反馈正反馈常用来产生振荡;负反 馈能稳定放大;减少失真;因而广泛应用于放大器中

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan