反馈
HSK6vphản hồi (tin tức, phản ứng)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (信息;反映等) 返回
- 医学上指某些生理的或病理的效应反过来影响引起这种效应的原因起增强作用的叫正反馈;起减弱作用的叫负反馈
- 把放大器的输出电路中的一部分能量送回输入电路中;以增强或减弱输入讯号的效应增强输入讯号效应的叫正反馈;减弱输入讯号效应的叫负反馈正反馈常用来产生振荡;负反 馈能稳定放大;减少失真;因而广泛应用于放大器中
phản hồi (tin tức, phản ứng)
(信息;反映等) 返回
我已经把意见反馈给老师了。
Wǒ yǐjīng bǎ yìjiàn fǎnkuì gěi lǎoshī le.
Tôi đã gửi phản hồi cho giáo viên rồi.
I have already given feedback to the teacher.
请尽快将调查结果反馈给我。
Qǐng jǐnkuài jiāng diàochá jiéguǒ fǎnkuì gěi wǒ.
Vui lòng sớm phản hồi kết quả điều tra.
Please give me feedback on the survey results as soon as possible.
hiệu ứng ngược
医学上指某些生理的或病理的效应反过来影响引起这种效应的原因起增强作用的叫正反馈;起减弱作用的叫负反馈
实验中观察到了正反馈现象。
Shíyàn zhōng guānchá dào le zhèng fǎnkuì xiànxiàng.
Trong thí nghiệm đã quan sát được hiệu ứng ngược dương.
A positive feedback phenomenon was observed in the experiment.
phản hồi; đưa trở lại (một phần năng lượng trong mạch ra của máy phóng đại quay lại mạch vào để tăng mạch hoặc giảm hiệu ứng tín hiệu đưa vào) (điện)
把放大器的输出电路中的一部分能量送回输入电路中;以增强或减弱输入讯号的效应增强输入讯号效应的叫正反馈;减弱输入讯号效应的叫负反馈正反馈常用来产生振荡;负反 馈能稳定放大;减少失真;因而广泛应用于放大器中