拼
发奋
HSK4v 0 · Lv.1
fāfèn
hăng hái
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 振作精神; 努力奋斗
- 同“发愤”
等级
义项 ①v≈HSK4
hăng hái
振作精神; 努力奋斗
免费例句
他发奋克服了困难。
Tā fāfèn kèfú le kùnnan.
≈HSK5
Anh ấy đã nỗ lực vượt qua khó khăn.
He worked hard to overcome the difficulties.
我们要发奋追求梦想。
Wǒmen yào fāfèn zhuīqiú mèngxiǎng.
≈HSK5
Chúng ta phải nỗ lực theo đuổi ước mơ.
We must strive to pursue our dreams.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
quyết tâm cố gắng
同“发愤”
免费例句
他决定发奋学习。
Tā juédìng fāfèn xuéxí.
≈HSK5
Anh ấy quyết tâm học tập chăm chỉ.
He decided to study diligently.
我们要发奋工作。
Wǒmen yào fāfèn gōngzuò.
≈HSK5
Chúng ta phải làm việc hết sức.
We must work hard.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分