拼
发愁
HSK6v 0 · Lv.1
fāchóu
ưu sầu; phát phiền; lo âu; ưu tư; buồn rầu; buồn phiền
漢越 phát sầu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因为没有主意或办法而感到愁闷
等级
义项 ①v, sv≈HSK6
ưu sầu; phát phiền; lo âu; ưu tư; buồn rầu; buồn phiền
因为没有主意或办法而感到愁闷
免费例句
他整天发愁。
Tā zhěngtiān fāchóu.
≈HSK4
Anh ấy buồn rầu suốt ngày.
He worries all day long.
他们为房租发愁。
Tāmen wèi fángzū fāchóu.
≈HSK4
Họ lo lắng vì tiền thuê nhà.
They are worried about the rent.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分