拼
发扬
HSK7-9v 0 · Lv.1
fāyáng
phát huy; nêu cao; đề cao
make the best/most of 发扬 火力,消灭敌人 make full use of the firepower and wipe out the enemy [ 相关词条 ] 发扬踔厉 full of spirits; enthusiastic 发扬蹈厉 发扬光大 carry forward; (foster and) enhance
漢越 phát dương
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 发展和提倡 (优良作风、传统等)
- 尽量施展或表现出(某种力量、能力等)
等级
义项 ①v≈HSK7-9
phát huy; nêu cao; đề cao
发展和提倡 (优良作风、传统等)
免费例句
公司需要发扬创新文化。
Gōngsī xūyào fāyáng chuàngxīn wénhuà.
≈HSK5
Công ty cần phát huy văn hóa đổi mới.
The company needs to promote a culture of innovation.
我们应该发扬正能量。
Wǒmen yīnggāi fāyáng zhèng néngliàng.
≈HSK5
Chúng ta nên phát huy năng lượng tích cực.
We should promote positive energy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
tăng cường; phát động; phát huy
尽量施展或表现出(某种力量、能力等)
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分