拼
发挥
HSK5v 0 · Lv.1
fāhuī
phát huy; thể hiện
漢越 phát huy
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把内在的性质或能力表现出来
- 把意思或道理充分表达出来
等级
义项 ①v≈HSK5
phát huy; thể hiện
把内在的性质或能力表现出来
免费例句
他发挥了重要作用。
Tā fāhuī le zhòngyào zuòyòng.
≈HSK5
Anh ấy đã phát huy vai trò quan trọng.
He played an important role.
请发挥你的想象力。
Qǐng fāhuī nǐ de xiǎngxiànglì.
≈HSK5
Hãy phát huy trí tưởng tượng của bạn.
Please use your imagination.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
phát triển; khai triển; biểu đạt (nội dung)
把意思或道理充分表达出来
免费例句
请你们不要借题发挥。
Qǐng nǐmen bùyào jiètífāhuī.
≈HSK5
Mọi người xin đừng đánh trống lảng nữa.
Please don't use this as an excuse to say more.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分