拼
发狠
HSK6v 0 · Lv.1
fāhěn
hăng lên
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 下决心;不顾一切
- 恼怒;动气
等级
义项 ①v≈HSK6
hăng lên
下决心;不顾一切
免费例句
他发狠地跑完了比赛。
Tā fāhěn de pǎo wán le bǐsài.
≈HSK6
Anh ấy hăng hái chạy hết cuộc đua.
He ran the race with all his might.
我发狠要学好汉语。
Wǒ fāhěn yào xué hǎo Hànyǔ.
≈HSK6
Tôi quyết tâm học giỏi tiếng Trung.
I am determined to learn Chinese well.
义项 ②v≈HSK6
cáu; tức giận
恼怒;动气
免费例句
他突然发狠,摔了杯子。
Tā tūrán fāhěn, shuāi le bēizi.
≈HSK6
Anh ấy đột nhiên nổi giận, ném vỡ cốc.
He suddenly got fierce and smashed the cup.
别对孩子发狠,要耐心。
Bié duì háizi fāhěn, yào nàixīn.
≈HSK6
Đừng tức giận với trẻ con, hãy kiên nhẫn.
Don't be harsh with children; be patient.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分