WinHSK

发狠

HSK6v
0 · Lv.1
hěn

hăng lên

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

他发狠地跑完了比赛。

Tā fāhěn de pǎo wán le bǐsài.

HSK6

Anh ấy hăng hái chạy hết cuộc đua.

He ran the race with all his might.

我发狠要学好汉语。

Wǒ fāhěn yào xué hǎo Hànyǔ.

HSK6

Tôi quyết tâm học giỏi tiếng Trung.

I am determined to learn Chinese well.

他突然发狠,摔了杯子。

Tā tūrán fāhěn, shuāi le bēizi.

HSK6

Anh ấy đột nhiên nổi giận, ném vỡ cốc.

He suddenly got fierce and smashed the cup.

别对孩子发狠,要耐心。

Bié duì háizi fāhěn, yào nàixīn.

HSK6

Đừng tức giận với trẻ con, hãy kiên nhẫn.

Don't be harsh with children; be patient.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan