WinHSK

发疯

HSK5v
0 · Lv.1
fāfēnɡ

phát điên

漢越 phát phong

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 精神受到刺激而发生精 神病的症状
  2. 比喻说话、 故事出于常情之外
义项 vHSK5

phát điên

精神受到刺激而发生精 神病的症状

免费例句

他因为失业快要发疯了。

Tā yīnwèi shīyè kuài yào fāfēng le.

HSK5

Anh ta vì thất nghiệp mà gần như phát điên.

He is going crazy because of unemployment.

她听到这个谣言发疯了。

Tā tīng dào zhège yáoyán fāfēng le.

HSK5

Cô ấy nghe tin đồn này mà phát điên.

She went crazy when she heard this rumor.

义项 vHSK5

điên; điên lên

比喻说话、 故事出于常情之外

免费例句

他气得快要发疯了。

Tā qì de kuài yào fāfēng le.

HSK4

Anh ấy tức giận đến mức sắp điên lên.

He was so angry he almost went crazy.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan