WinHSK

发窘

HSK7-9v
0 · Lv.1
jiǒng

lúng túng; cảm thấy khó xử

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

他突然发窘,脸都红了。

Tā tūrán fājiǒng, liǎn dōu hóng le.

HSK6

Anh ấy đột nhiên lúng túng, mặt đỏ bừng.

He suddenly felt embarrassed and blushed.

被老师提问时,她发窘了。

Bèi lǎoshī tíwèn shí, tā fājiǒng le.

HSK6

Khi bị cô giáo hỏi, cô ấy cảm thấy khó xử.

She felt embarrassed when the teacher asked her a question.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan