发送
HSK4vđưa tang; đưa ma; đưa đám tang
dispatch; send 以(电子邮件) 附件形式 发送 send as an attachment 发送 货物清单 list of forwarded traffic 发送
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 发出;送出
- 无线电发射机把无线电信号发射出去
gửi; phát (văn kiện, thư tín); đưa đón (hành khách)
发出;送出
我会通过邮件把文件发送给你。
Wǒ huì tōngguò yóujiàn bǎ wénjiàn fāsòng gěi nǐ.
Tôi sẽ gửi tài liệu cho bạn qua email.
I will send you the file by email.
我已经给他发送短信了。
Wǒ yǐjīng gěi tā fāsòng duǎnxìn le.
Tôi đã gửi tin nhắn cho anh ấy rồi.
I have already sent him a text message.
phát sóng; phát tín hiệu (máy vô tuyến điện phát tín hiệu)
无线电发射机把无线电信号发射出去
卫星向地面接收站发送信号。
Wèixīng xiàng dìmiàn jiēshōuzhàn fāsòng xìnhào.
Vệ tinh gửi tín hiệu đến trạm thu nhận dưới đất.
The satellite sends signals to the ground receiving station.
无线电台向外发送广播信号。
Wúxiàn diàntái xiàng wài fāsòng guǎngbō xìnhào.
Đài phát thanh gửi tín hiệu phát sóng ra ngoài.
The radio station transmits broadcast signals.