变态
HSK4n, vbiến hoá; biến đổi (thực vật)
be abnormal/perverted/aberrated 性 变态 sexual perversion 心理 变态 psychopathy 感情 变态 emotional abnormality 变态 行为 abnormal act 变态 低能儿童 abnormal children [ 相关词条 ] 变态反应 [名] allergic reaction; allergy 变态心理学 [名] abnormal psychology
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 某些植物因长期受环境影响而在构造、形态和生理机能上发生特殊变化的现象如仙人掌的针状叶等
- 某些动物在个体发育过程中形态发生变化,如蚕变蛹,蛹变蛾;蝌蚪变蛙等
- 人的心理、生理发生异常变化
- 不正常的心理状态
biến hoá; biến đổi (thực vật)
某些植物因长期受环境影响而在构造、形态和生理机能上发生特殊变化的现象如仙人掌的针状叶等
biến đổi; biến thái; biến hình; phát triển
某些动物在个体发育过程中形态发生变化,如蚕变蛹,蛹变蛾;蝌蚪变蛙等
蝌蚪会变态成青蛙。
Kēdǒu huì biàntài chéng qīngwā.
Nòng nọc sẽ biến thái thành ếch.
Tadpoles metamorphose into frogs.
biến thái (tâm sinh lý)
人的心理、生理发生异常变化
他的想法太变态了。
Tā de xiǎngfǎ tài biàntài le.
Suy nghĩ của anh ta quá biến thái.
His thoughts are too perverted.
心理变态可能引发犯罪行为。
Xīnlǐ biàntài kěnéng yǐnfā fànzuì xíngwéi.
Tâm lý biến thái có thể dẫn đến hành vi phạm tội.
Psychological disorders can lead to criminal behavior.
sự khác thường; sự dị thường; sự bất thường
不正常的心理状态
他的变态行为表现得非常明显。
Tā de biàntài xíngwéi biǎoxiàn de fēicháng míngxiǎn.
Hành vi bất thường của anh ấy thể hiện rất rõ ràng.
His abnormal behavior is very obvious.
他的行为是一种变态。
Tā de xíngwéi shì yì zhǒng biàntài.
Hành vi của anh ấy là một dạng bất thường.
His behavior is a kind of perversion.