拼
变革
HSK7-9v 0 · Lv.1
biàngé
biến cách; biến đổi; thay đổi (biến đổi bản chất của sự vật, thường dùng nói chế độ xã hội)
transformation; change 经济/社会/政治 变革 economical/social/political transformation 实行 变革 carry out changes
漢越 biến cách
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 变旧创新;改变事物的本质(多指社会制度方面)
等级
义项 ①v≈HSK7-9
biến cách; biến đổi; thay đổi (biến đổi bản chất của sự vật, thường dùng nói chế độ xã hội)
变旧创新;改变事物的本质(多指社会制度方面)
免费例句
教育体制变革非常重要。
Jiàoyù tǐzhì biàngé fēicháng zhòngyào.
≈HSK6
Thay đổi hệ thống giáo dục rất quan trọng.
Reforming the education system is very important.
社会需要历史性变革。
Shèhuì xūyào lìshǐ xìng biàngé.
≈HSK6
Xã hội cần một cuộc thay đổi mang tính lịch sử.
Society needs a historic change.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分