拼
叛变
HSK7-9v 0 · Lv.1
pànbiàn
làm phản; tạo phản; nổi loạn; giở cờ
漢越 bạn biến
例句
Câu ví dụ免费例句
将军被指控叛国。
Jiāngjūn bèi zhǐkòng pànguó.
≈HSK6
Vị tướng bị buộc tội phản quốc.
The general was accused of betraying the country.
敌军的一部分士兵叛变了。
Díjūn de yī bùfèn shìbīng pànbiàn le.
≈HSK6
Một bộ phận binh lính của quân địch đã làm phản.
A part of the enemy soldiers rebelled.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分