WinHSK

古代

HSK5n
0 · Lv.1
gǔdài

cổ đại; thời cổ

age of slave society or primitive society

漢越 cổ đại

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 过去距离现代较远的时代 (区别于''近代, 现代'') 在中国历史分期上多指19世纪中叶以前
  2. 特指奴隶社会时代 (有时也包括原始公社时代)
  3. 过去的时候
义项 nHSK5

cổ đại; thời cổ

过去距离现代较远的时代 (区别于''近代, 现代'') 在中国历史分期上多指19世纪中叶以前

免费例句

这是一个古代的钟。

Zhè shì yī gè gǔ dài de zhōng.

HSK3

Đây là một chiếc chuông cổ.

This is an ancient bell.

古代的建筑非常雄伟。

Gǔdài de jiànzhù fēicháng xióngwěi.

HSK4

Kiến trúc cổ đại rất hùng vĩ.

Ancient architecture is very magnificent.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

xã hội cổ đại; thời đại xã hội nô lệ; xã hội nguyên thuỷ

特指奴隶社会时代 (有时也包括原始公社时代)

免费例句

古代文明的起源很复杂。

Gǔdài wénmíng de qǐyuán hěn fùzá.

HSK4

Nguồn gốc của nền văn minh cổ đại rất phức tạp.

The origin of ancient civilization is very complex.

古代社会阶级分明。

Gǔdài shèhuì jiējí fēnmíng.

HSK4

Xã hội cổ đại phân chia giai cấp rõ rệt.

Ancient society had clear class divisions.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

hồi xưa; thuở xưa; ngày xưa

过去的时候

免费例句

古代的人很早起床。

Gǔdài de rén hěn zǎo qǐchuáng.

HSK4

Người xưa dậy rất sớm.

People in ancient times got up very early.

古代的人用毛笔写字。

Gǔdài de rén yòng máobǐ xiě zì.

HSK4

Người xưa dùng bút lông để viết chữ.

Ancient people used brushes to write.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50