古代
HSK5ncổ đại; thời cổ
age of slave society or primitive society
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 过去距离现代较远的时代 (区别于''近代, 现代'') 在中国历史分期上多指19世纪中叶以前
- 特指奴隶社会时代 (有时也包括原始公社时代)
- 过去的时候
cổ đại; thời cổ
过去距离现代较远的时代 (区别于''近代, 现代'') 在中国历史分期上多指19世纪中叶以前
这是一个古代的钟。
Zhè shì yī gè gǔ dài de zhōng.
Đây là một chiếc chuông cổ.
This is an ancient bell.
古代的建筑非常雄伟。
Gǔdài de jiànzhù fēicháng xióngwěi.
Kiến trúc cổ đại rất hùng vĩ.
Ancient architecture is very magnificent.
xã hội cổ đại; thời đại xã hội nô lệ; xã hội nguyên thuỷ
特指奴隶社会时代 (有时也包括原始公社时代)
古代文明的起源很复杂。
Gǔdài wénmíng de qǐyuán hěn fùzá.
Nguồn gốc của nền văn minh cổ đại rất phức tạp.
The origin of ancient civilization is very complex.
古代社会阶级分明。
Gǔdài shèhuì jiējí fēnmíng.
Xã hội cổ đại phân chia giai cấp rõ rệt.
Ancient society had clear class divisions.
hồi xưa; thuở xưa; ngày xưa
过去的时候
古代的人很早起床。
Gǔdài de rén hěn zǎo qǐchuáng.
Người xưa dậy rất sớm.
People in ancient times got up very early.
古代的人用毛笔写字。
Gǔdài de rén yòng máobǐ xiě zì.
Người xưa dùng bút lông để viết chữ.
Ancient people used brushes to write.