拼
古筝
HSK7-9n 0 · Lv.1
gǔzhēng
đàn tranh; đàn cổ tranh
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 弦乐器,木制长形唐宋时有十三根弦,后增至十六根,现发展到二十五根弦也叫筝
等级
义项 ①n≈HSK7-9
đàn tranh; đàn cổ tranh
弦乐器,木制长形唐宋时有十三根弦,后增至十六根,现发展到二十五根弦也叫筝
免费例句
古筝是一种中国传统乐器。
Gǔzhēng shì yì zhǒng Zhōngguó chuántǒng yuèqì.
≈HSK5
Đàn tranh là một loại nhạc cụ truyền thống của Trung Quốc.
The guzheng is a traditional Chinese musical instrument.
她每天练习弹古筝两个小时。
Tā měitiān liànxí tán gǔzhēng liǎng ge xiǎoshí.
≈HSK6
Cô ấy luyện tập chơi đàn cổ tranh hai tiếng mỗi ngày.
She practices playing the guzheng for two hours every day.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分