拼
只得
HSK6adv 0 · Lv.1
zhǐdé
đành phải; buộc lòng phải
漢越 chỉ đắc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不得不
等级
义项 ①adv≈HSK6
đành phải; buộc lòng phải
不得不
免费例句
河上没有桥,我们只得涉水而过。
Hé shàng méiyǒu qiáo, wǒmen zhǐdé shèshuǐ ér guò.
≈HSK5
Sông không có cầu, chúng ta đành phải lội qua.
There was no bridge over the river, so we had to wade across.
”“先生,”穷人说,“我没钱,没家,没住宅,只得睡在这条长凳上,不过,每天晚上我都梦到住进了这家酒店。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分