拼
叮咬
HSK7-9v 0 · Lv.1
dīngyǎo
cắn; đốt; chích (muỗi)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指昆虫、动物用口器或刺针穿刺皮肤的行为,可能导致伤口或注入毒素
等级
义项 ①v≈HSK7-9
cắn; đốt; chích (muỗi)
指昆虫、动物用口器或刺针穿刺皮肤的行为,可能导致伤口或注入毒素
免费例句
被蚊子叮咬后皮肤会红肿。
Bèi wénzi dīngyǎo hòu pífū huì hóngzhǒng.
≈HSK5
Da trở nên đỏ và sưng tấy sau khi bị muỗi đốt.
The skin becomes red and swollen after a mosquito bite.
读者在阅读报纸的同时,也能防止蚊虫叮咬。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分